GIÁ XE TẢI THACO MỚI NHẤT 2025 – BẢNG GIÁ CHI TIẾT 

Giá xe tải Thaco luôn là mối quan tâm hàng đầu của cá nhân, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực vận tải và logistics. Với sự đa dạng về mẫu mã, tải trọng và công năng, xe tải Thaco hiện là lựa chọn phổ biến tại thị trường Việt Nam. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật bảng giá xe tải Thaco mới nhất 2025 cùng các chính sách hỗ trợ mua xe, khuyến mãi và lưu ý quan trọng khi lựa chọn.

1. Giới thiệu xe tải Thaco 

THACO ( TRƯỜNG HẢI AUTO) là nhà sản xuất và phân phối ô tô hàng đầu Việt Nam, cung cấp các dòng xe van, xe tải nhẹ, xe tải trung……

  • Xe tải van di chuyển nội thành 
  • Xe tải nhẹ máy xăng 
  • Xe tải nhẹ máy dầu 
  • Xe tải trung fuso, linker 
  • Xe tải nặng đầu kéo….

2. Bảng giá xe tải thaco mới nhất 2025

1.Xe Van (Thaco Frontier TF 2s/5s)

Xe Van Thaco Frontier TF Tải trọng (Kg) Kích Thước Thùng (Dài x Rộng x Cao)(mm) Giá Niêm Yết (VNĐ)
TF420 – 2 chỗ  945  2.325×1.505×1.240  290.000.000
TF450 – 2 chỗ  945 2.620×1.505×1.240 317.000.000
TF480 – 2 chỗ  945 2.925×1.505×1.240 343.000.000
TF450 – 5 chỗ  750 1.600×1.505×1.240 367.000.000
TF480 – 5 chỗ  750 1.905×1.505×1.240 397.000.000

*Lưu ý : Giá trên chưa bao gồm chi phí ra số, để được báo giá chính xác nhất quý Khách hàng vui lòng liên hệ hotline : 085.2956.772 gặp Mr.Phúc để được tư vấn chi tiết và báo giá chính xác.

*Hỗ trợ trả góp từ 65-75% giá trị xe, duyệt hồ sơ nhanh, thủ tục đơn giản.

2. Xe tải nhẹ máy xăng (TF220/TF230)

TF220

THACO FRONTIER TF220  Tải trọng (Kg) Kích thước thùng (Dài x Rộng x Cao)(mm) Giá Niêm Yết (VNĐ)
 TF220 Thùng lửng 990 2.300×1.530×390 222.000.000
 TF220 Thùng mui bạt  990 2.300×1.530×1.430 236.000.000
TF220 Thùng mui bạt mở vỹ 990 2.300×1.530×1.430 238.000.000
TF220 Thùng Kín  980 2.300×1.560×1.420 244.000.000

*Lưu ý : Giá trên chưa bao gồm chi phí ra số, để được báo giá chính xác nhất quý Khách hàng vui lòng liên hệ hotline : 085.2956.772 gặp Mr.Phúc để được tư vấn chi tiết và báo giá chính xác.

*Hỗ trợ trả góp từ 65-75% giá trị xe, duyệt hồ sơ nhanh, thủ tục đơn giản.

TF230

THACO FRONTIER TF230  Tải trọng (Kg) Kích thước thùng (Dài x Rộng x Cao)(mm) Giá Niêm Yết (VNĐ)
 TF230 Thùng lửng 980 2.800×1.650×410 252.000.000
 TF230 Thùng mui bạt  920 2.800×1.650×1.600 267.500.000
TF230 Thùng mui bạt mở vỹ 920 2.800×1.650×1.600 269.500.000
TF230 Thùng Kín  920 2.300×1.580×1.600 280.000.000

*Lưu ý : Giá trên chưa bao gồm chi phí ra số, để được báo giá chính xác nhất quý Khách hàng vui lòng liên hệ hotline : 085.2956.772 gặp Mr.Phúc để được tư vấn chi tiết và báo giá chính xác.

*Hỗ trợ trả góp từ 65-75% giá trị xe, duyệt hồ sơ nhanh, thủ tục đơn giản.

3. Xe tải KIA (KIA FRONTIER)

KIA K200 

KIA K200  Tải trọng(Kg) Kích thước thùng (Dài x Rộng x Cao)(mm) Giá Niêm Yết (VNĐ)
KIA K200 Thùng Lửng  1,490/1,900 3.200×1.670×410 406.700.000
KIA K200 Thùng mui bạt 5 bửng   1,490/1,900 3.200×1.670×1.830 433.900.000
KIA K200 Thùng kín 1 vách  1,490/1,900 3.200×1.670×1.830 432.600.000

*Lưu ý : Giá trên chưa bao gồm chi phí ra số, để được báo giá chính xác nhất quý Khách hàng vui lòng liên hệ hotline : 085.2956.772 gặp Mr.Phúc để được tư vấn chi tiết và báo giá chính xác.

*Hỗ trợ trả góp từ 65-75% giá trị xe, duyệt hồ sơ nhanh, thủ tục đơn giản.

K200S

KIA K200S  Tải trọng(Kg) Kích thước thùng (Dài x Rộng x Cao)(mm) Giá Niêm Yết (VNĐ)
KIA K200S Thùng Lửng  1,700 2.850×1.670×410 401.900.000
KIA K200S Thùng mui bạt 3 bửng   1,490 2.850×1.670×1.655 420.700.000
KIA K200S Thùng kín 1 vách  1,490 3.200×1.670×1.655 424.000.000

*Lưu ý : Giá trên chưa bao gồm chi phí ra số, để được báo giá chính xác nhất quý Khách hàng vui lòng liên hệ hotline : 085.2956.772 gặp Mr.Phúc để được tư vấn chi tiết và báo giá chính xác.

*Hỗ trợ trả góp từ 65-75% giá trị xe, duyệt hồ sơ nhanh, thủ tục đơn giản.

K250

KIA K250  Tải trọng(Kg) Kích thước thùng (Dài x Rộng x Cao)(mm) Giá Niêm Yết (VNĐ)
KIA K250 Thùng Lửng  1.990/2.490 3.500×1.670×410 482.600.000
KIA K250 Thùng mui bạt 5 bửng   1,990/2.490 3.500×1.670×1.655 509.300.000
KIA K250 Thùng kín 1 vách  1,990/2.490 3.500×1.670×1.655 509.000.000

*Lưu ý : Giá trên chưa bao gồm chi phí ra số, để được báo giá chính xác nhất quý Khách hàng vui lòng liên hệ hotline : 085.2956.772 gặp Mr.Phúc để được tư vấn chi tiết và báo giá chính xác.

*Hỗ trợ trả góp từ 65-75% giá trị xe, duyệt hồ sơ nhanh, thủ tục đơn giản.

K250L

KIA K250L  Tải trọng(Kg) Kích thước thùng (Dài x Rộng x Cao)(mm) Giá Niêm Yết (VNĐ)
KIA K250L Thùng Lửng  2.490 4.500×1.700×410 482.200.000
KIA K250L Thùng mui bạt 5 bửng  2.350 4.500×1.700×1.655 508.100.000
KIA K250L Thùng kín 1 vách 2.350 4.500×1.700×1.655 511.600.000

*Lưu ý : Giá trên chưa bao gồm chi phí ra số, để được báo giá chính xác nhất quý Khách hàng vui lòng liên hệ hotline : 085.2956.772 gặp Mr.Phúc để được tư vấn chi tiết và báo giá chính xác.

*Hỗ trợ trả góp từ 65-75% giá trị xe, duyệt hồ sơ nhanh, thủ tục đơn giản.

4. Xe tải Trung 

1- Xe tải Linker