GIỚI THIỆU MITSUBISHI FUSO – TF4.9 THÙNG LỬNG – TẢI TRỌNG 2.2 TẤN
Mitsubishi Fuso (xe tải 2 tấn) được biết đến là một trong những thương hiệu xe Nhật Bản chất lượng nhất trên thị trường hiện nay. Thương hiệu được biết đến với nhiều thành tích về đổi mới công nghệ , sản phẩm chất lượng cao, độ tin cậy, hiệu quả về chi phí đầu tư cho khách hàng.

Xe Mitsubishi Fuso (xe tải 2 tấn) mang đến cho khách hàng đầy đủ yếu tố hội tụ mà một sản phẩm có thể mang lại. Đầu tiên là “chất lượng tin cậy”, chất lượng là giá trị thương hiệu đầu tiên và quan trọng nhất. Thứ hai là “hiệu quả về kinh tế”, lợi thế về chi phí bảo trì trọn đời thấp, động cơ tiêu hao nhiên liệu hiệu quả và thân thiện với môi trường. Tiếp đến là “thiết kế bền bỉ và an toàn”, nhân trắc học và sự thuận tiện trong vận hành là những tiêu chí quan trọng trong việc thiết kế không gian làm việc cho người lái xe. Kiểm soát các hệ thống hiện đại bằng trực giác và chính xác.

1.Giới thiệu xe Mitsubishi TF4.9 (xe tải 2 tấn)
Mitsubishi Fuso Canter TF4.9 tải trọng 2 tấn ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu về dòng xe tải nhẹ phân khúc cao cấp cho khách hàng. Xe được trang bị đầy đủ các tính năng vô cùng nổi bật. Đặc biệt là trang bị khối động cơ Mitsubishi Fuso 4P10 tiêu chuẩn khí thải EURO 5, chất lượng ổn định và tiết kiệm nhiên liệu. Các hệ thống theo xe được thiết kế tối ưu, đảm bảo độ an toàn khi xe tham gia giao thông như hệ thống phanh ABS, phân bố lực phanh EBD,….Ngoài dòng sản phẩm xe tải nhẹ Canter TF4.9 thì Mitsubishi còn cho ra mắt các dòng xe tải nặng như Fuso TF 7.5 (3.5 tấn), Fuso TF8.5 (xe ben 3.7 khối) và TF8.5 L (4.7 tấn).
1.1.Kết cấu thùng xe
Thùng xe được thiết kế theo tiêu chuẩn của nhà máy Thaco:

– Thùng lửng được đóng mới 100%. Kết cấu thùng xe với 5 bửng mở. Các bửng được làm bằng các loại vật liệu tùy theo nhu cầu sử dụng của khách hàng. Tiêu chuẩn với vách ngoài sử dụng Inox, ở giữa có mút xốp, vách trong tôn kẽm. Khung bửng được làm bằng nhôm định hình giúp tôn lên rõ nét khung bửng.
– Sàn thùng bằng thép dày phẳng 2.5 mm, các mối ghép lớn và có thêm các lỗ thoát nước.
– Đà ngang thùng được chấn hình với biên dang Omega, dày 2mm
– Đà dọc thép chấn lồng vào nhau dày 2.5 mm, cao 120 mm
– Kích thước lọt lòng thùng hành Mitsubishi TF4.9: 4.500 x 1.750 x 480 mm. Tải trọng 2,2 tấn (thùng lửng)
1.2.Ngoại thất (xe tải 2 tấn)
Về ngoại thất, chúng ta có thể thấy đầu cabin được thiết kế bắt mắt, thoát gió tốt, giúp giảm công suất cản. giảm tiếng ồn cũng như tiết kiệm nhiên liệu. Các chi tiết như mặt nạ ca-lăng, lô gô được thiết kế vô cùng tỉ mỉ, tinh xảo, mạ crom sáng bóng. Đặc biệt các cụm đèn trước của xe được sử dụng đèn Halogen tích hợp đèn báo rẽ với cường độ chiếu sáng cao, tầm chiếu sáng xa. Góc lật cabine được thiết kế lớn với hơn 60 độ, rất thuận tiện cho việc bảo trì, bảo dưỡng xe.

Nổi bật chính là màu sơn với đầy đủ loại màu với công nghê sơn nhúng tĩnh điện ED, toàn bộ khung vỏ cabine được sơn bằng sơn Metalic (sơn ánh kim) cao cấp, có độ bền cũng như mang tính thẩm mỹ cao.
1.3.Nội thất (xe tải 2 tấn)
Khoang cabine của Mitsubishi Fuso được thiết kế rộng rãi, thoải mái, được trang bị đầy đủ tiện nghi và bố trí nội thất khoa học.

Ghế ngồi được bọc nỉ cao cấp, rộng rãi như những dòng xe du lịch hạng sang. Bảng taplo được tích hợp màn hình LED hiển thị đầy đủ thông tin, tình trạng hoạt động của xe, giúp tài xế kiểm soát xe một cách tốt nhất. Ngoài ra các tiêu chuẩn theo xe như máy lạnh, radio, giắc USB,…cũng được trang bị đầy đủ, hợp lý. Việc bố trí cần số trên taplo giúp cho di chuyển trên khoang cabin được thuận tiện, rộng rãi,..
2.Động cơ – Canter TF4.9 (xe tải 2 tấn)
Động cơ Mitsubishi Fuso Canter TF trang bị nền tảng động cơ Mitsubishi Fuso 4P10 với tiêu chuẩn khí thải EURO 5 mang đến một chất lượng ổn định và tiết kiệm nhiên liệu.

Công suất cực đại và mô men cực đại được duy trì ổn định ở dãy vòng tua dài giúp tối ưu sức kéo, tối ưu công suất và mô men xoắn ở dải tốc độ mà xe thường hoạt động, đảm bảo xe vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu.
- Loai động cơ: Mitsubishi Fuso 4P10-KAT2
- Diesel 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, tuần hoàn khí xả EGR và làm mát khí nạp, hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử
- Dung tích xy lanh: 2.998 cc
- Công suất cực đại (Ps/rpm): 130/ 3050 – 3500
- Moomen xoắn cực đại (N.m/rpm): 300/ 1.300-3050

3.Khung gầm, hộp số xe Fuso TF4.9
3.1 Hộp số
Hộp số CANTER TF được thiết kế hoàn toàn mới, cải tiến phù hợp. Với thiết kế ưu việt giúp xe tiết kiệm nhiên liệu và giảm tiếng ồn khi xe hoạt động ở tốc độ cao. Đồng thời tăng tính năng kinh tế, giảm mệt mỏi cho người lái. Các tỉ số truyền ở tay số thấp được thiết kế lớn giúp xe depa hoặc vượt dốc tốt, mạnh mẽ.

3.2 Cầu xe
Cầu trước với kết cấu dầm chữ I có độ cứng vững cao và khả năng chịu tải lớn

Cầu sau được chế tạo từ thép hàn, độ bền cao và khả năng chịu tải lớn

3.3 Hệ thống lái
Cơ cấu lái với nhãn hiệu UJKC với kiểu trục vít – ecubi bền bỉ, ổn định lái cao. Thêm vào đó hệ thống lái dòng xe TF4.9 còn có trợ lực lái thủy lực => giúp giảm mệt mói cho tài xế khi đánh lái ở tốc độ thấp và có cảm giác lái khi ở tốc độ cao.

3.4 Hệ thống phanh
Phanh xe Fuso Canter TF được dẫn động thủy lực 2 dòng độc lập, trợ lực chân không. Canter TF4.9 với cơ cấu phanh trước, phanh sau là phanh đĩa 2 cơ cấu ép => giúp cho xe có lực phanh lớn, phân bố đều trên mặt đĩa phanh giúp đảm bảo lực phanh hiệu quả, giảm hao mòn má phanh, tăng tuổi thọ của phanh.


Ngoài ra TF4.9 còn trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS và phân bố lực phanh EBD. Vì thế, giúp người lái xử lý các tình huống bất ngờ an toàn, hiệu quả hơn.
3.5 Hệ thống treo
Treo trước, treo sau của Mitsubishi Fuso sử dụng hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực. Giúp cho xe có khả năng chịu tải cao, cứng cáp. Đặc biệt, treo sau có bố trí nhíp phụ => tăng khả năng chịu tải, giúp xe vận hành êm dịu ở các mức tải khác nhau.

4. Ưu điểm của xe Mitsubishi Fuso Canter TF4.9
Ưu điểm:
- Động cơ bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu đến từ Nhật Bản
- Tải trọng phù hợp, thể tích thùng hàng lớn trong phân khúc
- Thiết kế sang trọng, hiện đại, model mới
- Mitsubishi: bền bỉ, ít hư hỏng, đầu tư hiệu quả
- Được sản xuất lắp ráp trên dây chuyền nhà máy hiện đại THACO – CHU LAI
- Hỗ trợ trả góp lên đến 80%
- Đặc biệt, phụ tùng có sẵn, được bảo trì, bảo dưỡng tận nơi khắp 63 tỉnh thành trên cả nước.
Nhược điểm:
- Sản phẩm cải tiến => giá thành cao hơn
Các sản phẩm quý khách hàng có thể tham khảo thêm: https://thacoansuongxetai.com















